ドライ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Tính từ đuôi naDanh từ chung

khô

Trái nghĩa: ウェット

Tính từ đuôi naDanh từ chung

khô khan

JP: かれにはドライなユーモアはわかりませんよ。

VI: Anh ấy không hiểu hài hước khô.

Trái nghĩa: ウェット

Tính từ đuôi naDanh từ chung

khô (rượu)

JP: このビールはドライだ。

VI: Bia này khô.

Trái nghĩa: スイート

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはドライですからね。
Anh ấy là người rất khô khan.
ドライビングスクールにっています。
Tôi đang học lái xe.
わたしはドライなおんなだとおもっといて。
Bạn cứ nghĩ tôi là người phụ nữ lạnh lùng.
ヒドイね、ボクらの関係かんけいはこんなにドライだったの?
Tệ quá nhỉ, mối quan hệ của chúng ta đã trở nên khô khan đến thế này sao?
生地きじは、みず小麦粉こむぎこしお・ドライイーストでできています。
Bột làm từ nước, bột mì, muối và men khô.

Từ liên quan đến ドライ