アポ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

cuộc hẹn

JP: アポをろうとしたが、かれ時間じかんをくれなかった。

VI: Tôi đã cố gắng hẹn gặp, nhưng anh ấy không cho tôi thời gian.

🔗 アポイントメント

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アポれた?
Bạn đã lấy được hẹn chưa?
トムは今日きょうアポがあります。
Hôm nay Tom có cuộc hẹn.
伊藤いとうさんにアポっておいてくれる?
Bạn có thể đặt hẹn với ông Itou giúp tôi không?
停電ていでんがあってさ、ビデオの時間じかんをリセットしたんだけど、1時間いちじかんズレててさっ、アポのがしちゃったよ。
Có mất điện, tôi đã reset lại giờ trên máy quay video nhưng nó bị lệch một tiếng, và tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn.

Từ liên quan đến アポ