わたし的 [Đích]
私的 [Tư Đích]
わたしてき
Tính từ đuôi na
⚠️Khẩu ngữ
📝 thường là わたし的には
cá nhân của tôi (ví dụ: ý kiến)
JP: 私的には問題ない。
VI: Theo tôi thì không có vấn đề gì.
🔗 私的・してき
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女が自分で自分を嘲笑うのがわたしには魅力的だ。
Việc cô ấy tự chế giễu bản thân mình làm tôi thấy cô ấy thật quyến rũ.