なんぞ
なぞ
なんど

Trợ từ

⚠️Khẩu ngữ

vân vân; v.v.; và những thứ tương tự; và như vậy

JP: わたしなんぞには野牛やぎゅう鹿しかうまとをえがけることなど到底とうてい出来できない。

VI: Tôi hoàn toàn không thể phân biệt được sự khác biệt khi vẽ bò rừng, hươu và ngựa.

🔗 等・など

Từ liên quan đến なんぞ