かぶ
カブ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Trò chơi bài

chín (trong mekuri karuta)

🔗 めくりカルタ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Trò chơi bài

📝 đôi khi viết là 株

oicho-kabu (trò chơi cờ bạc truyền thống Nhật Bản)

🔗 おいちょかぶ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ帽子ぼうしをかぶった。
Cô ấy đã đội mũ.
帽子ぼうしをかぶりなさい。
Hãy đội mũ lên.
普段ふだんから帽子ぼうしはかぶらない。
Tôi thường không đội mũ.
普段ふだん帽子ぼうしはかぶりません。
Bình thường tôi không đội mũ.
ねこをかぶっている。
Đang giả vờ hiền lành.
トムはキャップをかぶっていた。
Tom đã đội mũ lưỡi trai.
家具かぐはほこりをかぶっていた。
Đồ nội thất đã phủ đầy bụi.
彼女かのじょ帽子ぼうしをかぶっている。
Cô ấy đang đội mũ.
あたらしい帽子ぼうしをかぶってみろ。
Hãy thử đội chiếc mũ mới xem sao.
陽射ひざしがつよいので帽子ぼうしをかぶろう。
Nắng gắt nên hãy đội mũ.

Từ liên quan đến かぶ