Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
4時
よんじ
に
医者
いしゃ
に
診
み
てもらう
予約
よやく
をした。
Tôi đã đặt lịch khám bác sĩ lúc 4 giờ.
Ngữ pháp:
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
医者
いしゃ
bác sĩ
診る
みる
khám (y tế); xem xét; kiểm tra (mạch bệnh nhân)
貰う
もらう
nhận; lấy
予約
よやく
đặt chỗ; hẹn; đặt trước; đặt hàng trước
為る
する
làm
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
診
Chẩn
kiểm tra; chẩn đoán
予
Dữ
trước; tôi
約
Ước
hứa; khoảng; co lại