Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
318
号
ごう
室
しつ
のお
客
きゃく
さんに
持
も
って
行
い
ってあげなさい。
Hãy mang điều này đến phòng 318 cho vị khách.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
お客さん
おきゃくさん
khách; người thăm
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
為さる
なさる
làm
Hán tự:
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
室
Thất
phòng
客
Khách
khách
持
Trì
cầm; giữ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng