Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
2人
ふたり
の
少年
しょうねん
は
口論
こうろん
がもとで
不和
ふわ
になった。
Hai cậu bé trở nên bất hòa do một cuộc cãi vã.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
少年
しょうねん
cậu bé
口論
こうろん
cãi nhau; tranh luận
不和
ふわ
bất hòa; xung đột
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
口
Khẩu
miệng
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản