Dịch nghĩa:

Trong thế kỷ 19, số lượng người nhập cư tăng vọt.

Hán tự:

Thế thế hệ; thế giới
Kỉ biên niên sử; lịch sử
Di chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
Dân dân; quốc gia
Số số; sức mạnh
Cấp khẩn cấp
Kích bạo lực; kích động; tức giận; kích thích
Tăng tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
Đại lớn; to