Dịch nghĩa:
12星座とは、おひつじ座、おうし座、ふたご座、かに座、しし座、おとめ座、てんびん座、さそり座、いて座、やぎ座、みずがめ座、うお座のことです。
12 cung hoàng đạo gồm có Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Xử Nữ, Thiên Bình, Bọ Cạp, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình và Song Ngư.
Từ vựng:
星座
せいざ
chòm sao
牡羊座
おひつじざ
chòm sao Bạch Dương; con Cừu
牡牛座
おうしざ
chòm sao Kim Ngưu; con Bò
双子座
ふたござ
chòm sao Song Tử; cặp song sinh
かに座
かにざ
Cự Giải (chòm sao); Con Cua
しし座
ししざ
chòm sao Sư Tử; Sư Tử
乙女座
おとめざ
chòm sao Xử Nữ; Trinh Nữ
天秤座
てんびんざ
chòm sao Thiên Bình; cái cân
さそり座
さそりざ
chòm sao Thiên Yết
射手座
いてざ
chòm sao Nhân Mã
山羊座
やぎざ
Ma Kết (chòm sao); Ma Kết; Dê
水瓶座
みずがめざ
chòm sao Bảo Bình; Người Mang Nước
魚座
うおざ
chòm sao Song Ngư; Song Ngư
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
星
Tinh
ngôi sao; dấu
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi