Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
1
銭
せん
たりともむだにしないのが
彼
かれ
の
信条
しんじょう
だ。
Không lãng phí một xu nào là nguyên tắc của anh ấy.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
銭
せん
sen (một phần trăm của một yên)
無駄
むだ
vô ích; lãng phí
為る
する
làm
彼
かれ
anh ấy
信条
しんじょう
tín điều; niềm tin; niềm tin mãnh liệt
Hán tự:
銭
Tiền
đồng xu; 0.01 yên; tiền
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
信
Tín
niềm tin; sự thật
条
Điêu
điều khoản