Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
黙
だま
っていなさい。さもないと
叱
しか
られるよ。
Hãy im lặng, nếu không bạn sẽ bị mắng đấy.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
黙る
だまる
im lặng
為さる
なさる
làm
無い
ない
không tồn tại
叱る
しかる
mắng
Hán tự:
黙
Mặc
im lặng; ngừng nói
叱
Sất
mắng