Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
黒
くろく
くて、
甘
あま
くて、しっとりした
何
なに
かです。
Đó là thứ gì đó đen, ngọt và ẩm ướt.
Từ vựng:
黒い
くろい
đen
甘い
あまい
ngọt; có vị ngọt; có đường
しっとり
ẩm; ướt
為る
する
làm
何
なん
gì
Hán tự:
黒
Hắc
đen
甘
Cam
ngọt; nuông chiều
何
Hà
gì