Dịch nghĩa:
黒い小猫がぴょんぴょんと水溜をさけて、隣の生垣の下をくぐった。
Chú mèo đen nhỏ đã nhảy qua vũng nước và lọt dưới hàng rào bên cạnh.
Từ vựng:
Hán tự:
黒
Hắc
đen
小
Tiểu
nhỏ
猫
Miêu
mèo
水
Thủy
nước
溜
Lưu
thu thập; gom lại; nợ đọng
隣
Lân
láng giềng
生
Sinh
sinh; cuộc sống
垣
Viên
hàng rào; tường
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém