Dịch nghĩa:
鳥たちはその猫を見るとビックリして飛び去った。
Những con chim bỗng bay đi khi thấy con mèo.
Từ vựng:
Hán tự:
鳥
Điểu
chim; gà
猫
Miêu
mèo
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
去
Khứ
đi; rời