Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
鯨
くじら
を
保護
ほご
しすぎて、
魚
さかな
が
減
へ
っているので、
鯨
くじら
に
食
た
べられる
魚
さかな
も
保護
ほご
されるべきだ。
Bảo vệ cá voi quá mức đến mức cá bị giảm, nên cá cũng cần được bảo vệ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
鯨
くじら
cá voi
保護
ほご
bảo vệ; giám hộ; bảo trợ
為る
する
làm
魚
さかな
cá
減る
へる
giảm (kích thước hoặc số lượng); giảm bớt; làm giảm
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
鯨
Kình
cá voi
保
Bảo
bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
護
Hộ
bảo vệ; bảo hộ
魚
Ngư
cá
減
Giảm
giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói
食
Thực
ăn; thực phẩm