Dịch nghĩa:

Bảo vệ cá voi quá mức đến mức cá bị giảm, nên cá cũng cần được bảo vệ.

Hán tự:

Kình cá voi
Bảo bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
Hộ bảo vệ; bảo hộ
Ngư
Giảm giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói
Thực ăn; thực phẩm