Dịch nghĩa:

Cá voi là động vật có vú, nghĩa là chúng cho con bú.

Hán tự:

Kình cá voi
Bộ nuôi; bú
Nhũ sữa; ngực
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Ngôn nói; từ
Hoán trao đổi; thay đổi; thay thế; đổi mới
Tử trẻ em
Dữ ban tặng; tham gia