Dịch nghĩa:

Dùng máy tính đắt tiền lâu dài hay mua mới máy rẻ thường xuyên?

Hán tự:

Cao cao; đắt
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
使
Sử sử dụng; sứ giả
An thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
Mãi mua