Dịch nghĩa:

Tôi chưa bao giờ ăn thịt ngựa.

Hán tự:

ngựa
Nhục thịt
Nhất một
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Thực ăn; thực phẩm