Dịch nghĩa:

Giống như ngựa là động vật có vú, cá voi cũng là động vật có vú.

Hán tự:

ngựa
Bộ nuôi; bú
Nhũ sữa; ngực
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Dạng ngài; cách thức
Kình cá voi