Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
養殖
ようしょく
の
魚
さかな
は
天然
てんねん
物
ぶつ
より
安
やす
くて、
味
あじ
もまあまあだ。
Cá nuôi rẻ hơn cá tự nhiên và cũng ngon tàm tạm.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
養殖
ようしょく
nuôi trồng thủy sản
魚
さかな
cá
天然物
てんねんもの
sản phẩm tự nhiên
安い
やすい
rẻ; không đắt
味
あじ
hương vị
まあまあ
tàm tạm; không tệ
Hán tự:
養
Dưỡng
nuôi dưỡng; phát triển
殖
Thực
tăng; nhân lên
魚
Ngư
cá
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
味
Vị
hương vị; vị