天然物 [Thiên Nhiên Vật]

てんねんもの

Danh từ chung

sản phẩm tự nhiên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

養殖ようしょくさかな天然てんねんぶつよりやすくて、あじもまあまあだ。
Cá nuôi rẻ hơn cá tự nhiên và cũng ngon tàm tạm.
天然てんねんぶつちゅう利用りようしえるものがたくさんあります。
Có rất nhiều thứ tự nhiên có thể được sử dụng.
かわぎょなかには、天然記念物てんねんきねんぶつとう指定していされ保護ほごされているものがいます。ったり、購入こうにゅうしたりすることもダメです。
Trong các loài cá sông, có những loài được chỉ định là di tích tự nhiên và được bảo vệ. Không được phép bắt hoặc mua chúng.