Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
食
た
べ
物
もの
を
口
くち
に
入
い
れる
最
もっとも
も
良
よ
い
方法
ほうほう
は
何
なに
だろう。
Cách tốt nhất để ăn là gì nhỉ?
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
食べ物
たべもの
thức ăn
口
くち
miệng
入れる
いれる
đưa vào
最も
もっとも
Nhất
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
方法
ほうほう
phương pháp; cách; cách thức; quy trình; thủ tục; phương tiện; biện pháp
何
なん
gì
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
口
Khẩu
miệng
入
Nhập
vào; chèn
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
何
Hà
gì