Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
風邪
かぜ
をひかないように
注意
ちゅうい
しなさい。
Bạn nên cẩn thận để không bị cảm.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
風邪
かぜ
cảm lạnh
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
注意
ちゅうい
chú ý; thông báo; lưu ý
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
邪
Tà
tà ác
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích