Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
頭
あたま
を
保護
ほご
するためにはヘルメットをかぶらなくてはいけない。
Phải đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu.
Ngữ pháp:
~なくてはいけない (〜nakute wa ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
頭
あたま
đầu
保護
ほご
bảo vệ; giám hộ; bảo trợ
為る
する
làm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
ヘルメット
mũ bảo hiểm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
保
Bảo
bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
護
Hộ
bảo vệ; bảo hộ