Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
頭
あたま
の
中
なか
が、
学校
がっこう
のことでいっぱいでパンクしそう。
Đầu tôi đầy ắp chuyện học hành đến nỗi suýt nữa thì nổ tung.
Ngữ pháp:
~っぱい (〜ppai)
Diễn tả sự đầy đủ hoặc hoàn chỉnh; 'đầy', 'đầy đủ', 'tràn đầy'.
JLPT N3
Từ vựng:
頭
あたま
đầu
中
なか
bên trong
学校
がっこう
trường học
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
為る
する
làm
そう
có vẻ
Hán tự:
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa