Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
頑張
がんば
れさえすれば
体力
たいりょく
や
知力
ちりょく
がなくても
何
なに
でもできるという
一種
いっしゅ
の
精神
せいしん
主義
しゅぎ
もある。
Có một quan niệm cho rằng chỉ cần cố gắng hết sức thì dù không có sức khỏe hay trí tuệ vẫn có thể làm được mọi thứ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
頑張る
がんばる
cố gắng; kiên trì
為る
する
làm
体力
たいりょく
sức mạnh thể chất; sức bền; sức chịu đựng
知力
ちりょく
trí lực; trí tuệ
無い
ない
không tồn tại
何
なん
gì
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
言う
いう
nói
一種
いっしゅ
một loại; một giống
精神主義
せいしんしゅぎ
chủ nghĩa tâm linh; chủ nghĩa duy tâm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
頑
Ngoan
bướng bỉnh
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
知
Tri
biết; trí tuệ
何
Hà
gì
一
Nhất
một
種
Chủng
loài; giống; hạt giống
精
Tinh
tinh chế; tinh thần
神
Thần
thần; tâm hồn
主
Chủ
chủ; chính
義
Nghĩa
chính nghĩa