精神主義 [Tinh Thần Chủ Nghĩa]
せいしんしゅぎ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Độ phổ biến từ: Top 42000
Danh từ chung
chủ nghĩa tâm linh; chủ nghĩa duy tâm
JP: 頑張れさえすれば体力や知力がなくても何でもできるという一種の精神主義もある。
VI: Có một quan niệm cho rằng chỉ cần cố gắng hết sức thì dù không có sức khỏe hay trí tuệ vẫn có thể làm được mọi thứ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
民主主義の精神がわれわれの日常生活の中に浸透するには相当の年月がかかると思います。
Tôi nghĩ rằng mất khá nhiều thời gian để tinh thần dân chủ thấm sâu vào cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
憲法記念日は、憲法の基本的精神である、国民主権、基本的人権の尊重、平和主義を再確認するための日です。
Ngày Kỷ niệm Hiến pháp là ngày để tái khẳng định tinh thần cơ bản của Hiến pháp, bao gồm chủ quyền dân tộc, tôn trọng quyền cơ bản của con người và chủ nghĩa hòa bình.