Dịch nghĩa:

Ai trong số những người hiểu biết về âm nhạc có thể nói rằng màn trình diễn của anh ấy tốt?

Hán tự:

Âm âm thanh; tiếng ồn
Nhạc âm nhạc; thoải mái
Nhân người
Thùy ai; ai đó
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Tấu chơi nhạc; nói với vua; hoàn thành
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Ngôn nói; từ