Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
音
おと
を
立
た
てちゃ
駄目
だめ
だからね。じゃないと、
鳥
とり
がびっくりして
飛
と
んでっちゃうよ。
Đừng làm ồn nhé, nếu không chim sẽ bay mất.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
音
おと
âm thanh; tiếng động
立てる
たてる
dựng lên; dựng đứng; thiết lập; nâng lên
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
無い
ない
không tồn tại
鳥
とり
chim
為る
する
làm
Hán tự:
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
鳥
Điểu
chim; gà
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác