Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
電話
でんわ
で
良
りょう
の
声
こえ
を
聞
き
いたら
胸
むね
がいっぱいになった。
Nghe thấy giọng Yoi qua điện thoại, tôi cảm thấy tràn ngập xúc cảm.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
良
りょう
tốt (chất lượng, điều kiện, v.v.)
声
こえ
giọng nói
聞く
きく
nghe
胸
むね
ngực; vú
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
声
Thanh
giọng nói
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
胸
Hung
ngực