Dịch nghĩa:
電流が流れる電線にコイルを近づけると、コイルにも電気が流れます。
Khi đưa cuộn dây lại gần dây dẫn có dòng điện chạy qua, cuộn dây cũng sẽ có dòng điện chảy qua.
Từ vựng:
Hán tự:
電
Điện
điện
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
線
Tuyến
đường; tuyến
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
気
Khí
tinh thần; không khí