Dịch nghĩa:

Vì tuyết mà máy bay không thể cất cánh.

Hán tự:

Tuyết tuyết
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Lục đất liền; sáu
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành