Dịch nghĩa:
雨が降って土に湿り気があると草は取りやすくなる。
Khi trời mưa và đất ẩm, cỏ sẽ dễ bị nhổ hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
土
Thổ
đất; Thổ Nhĩ Kỳ
湿
Thấp
ẩm ướt
気
Khí
tinh thần; không khí
草
Thảo
cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
取
Thủ
lấy; nhận