Dịch nghĩa:
雨が降った後は植物がすくすく育つ。
Sau khi mưa, cây cối phát triển mạnh mẽ.
Từ vựng:
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
植
Thực
trồng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc