Dịch nghĩa:

Điều kiện vệ sinh ở trại tị nạn thật tồi tệ.

Hán tự:

Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
Dân dân; quốc gia
Vệ phòng thủ; bảo vệ
Sinh sinh; cuộc sống
Trạng hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)