Dịch nghĩa:

Người tị nạn đã bị loại trừ khỏi quốc gia đó.

Hán tự:

Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
Dân dân; quốc gia
Quốc quốc gia
Đề thắt chặt; buộc; đóng; khóa; cài
Xuất ra ngoài