Dịch nghĩa:
離陸するほうが着陸するよりたやすい。
Cất cánh dễ hơn hạ cánh.
Hán tự:
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
陸
Lục
đất liền; sáu
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo