Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雀
すずめ
の
涙
なみだ
ほどの
給料
きゅうりょう
では
何
なに
の
役
やく
にも
立
たた
たない。
Mức lương chỉ bằng giọt nước mắt của con chim sẻ thì chẳng thể giúp ích được gì.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
雀
すずめ
chim sẻ
涙
なみだ
nước mắt; dịch tiết lệ
給料
きゅうりょう
lương; tiền lương; tiền công
何
なん
gì
役
やく
vai trò; nhiệm vụ; trách nhiệm; chức năng; công việc; dịch vụ
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
Hán tự:
雀
Tước
chim sẻ
涙
Lệ
nước mắt; sự đồng cảm
給
Cấp
lương; cấp
料
Liệu
phí; nguyên liệu
何
Hà
gì
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng