Dịch nghĩa:

Khi cửa hàng mở cửa, khách hàng đã ùa vào mua sản phẩm giới hạn.

Hán tự:

Khai mở; mở ra
Điếm cửa hàng; tiệm
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Thời thời gian; giờ
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Khách khách
Sát giết; giảm
Đáo đến; tiến hành; đạt được; đạt tới; dẫn đến