Dịch nghĩa:
長い間手紙を書かなかったことを許してください。
Xin lỗi vì đã lâu không viết thư.
Từ vựng:
Hán tự:
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
間
Gian
khoảng cách; không gian
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết
許
Hứa
cho phép