Dịch nghĩa:
金貨は思ったよりはるかに価値があった。
Đồng tiền vàng có giá trị cao hơn tôi tưởng.
Từ vựng:
Hán tự:
金
Kim
vàng
貨
Hóa
hàng hóa; tài sản
思
Tư
nghĩ
価
Giá
giá trị; giá cả
値
Trị
giá; chi phí; giá trị