Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
野生
やせい
動物
どうぶつ
には、
絶滅
ぜつめつ
の
危機
きき
に
瀕
ひん
しているものもいる。
Có những loài động vật hoang dã đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
野生
やせい
hoang dã
動物
どうぶつ
động vật
絶滅
ぜつめつ
tuyệt chủng; tiêu diệt
危機
きき
khủng hoảng; tình huống nguy cấp
瀕する
ひんする
sắp; gần
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
生
Sinh
sinh; cuộc sống
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
滅
Diệt
phá hủy; diệt vong
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
瀕
Tần
bờ; bờ vực; bờ mép