Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
野球
やきゅう
人
じん
でこれほど
神格
しんかく
化
か
された
男
おとこ
もいない。
Chưa từng có một vận động viên bóng chày nào được thần thánh hóa như ông ấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
野球
やきゅう
bóng chày
此れ
これ
cái này
神格化
しんかくか
thần thánh hóa
為る
する
làm
男
おとこ
đàn ông; nam giới
Hán tự:
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
球
Cầu
quả bóng
人
Nhân
người
神
Thần
thần; tâm hồn
格
Cách
địa vị; hạng; năng lực; tính cách
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
男
Nam
nam