Dịch nghĩa:

Ngay khi người đưa thư đến, anh ta vội vàng đi nhận bưu phẩm.

Hán tự:

Bưu bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Nhân người
Lai đến; trở thành
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cấp khẩn cấp
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Thụ nhận; trải qua
Thủ lấy; nhận
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng