Dịch nghĩa:

Bưu điện nằm ngay đối diện cửa hàng kia.

Hán tự:

Bưu bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Cục cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
Điếm cửa hàng; tiệm
Chân thật; thực tế
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận