Dịch nghĩa:

Khi ra khỏi phòng, hãy tắt đèn.

Hán tự:

Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Xuất ra ngoài
Điện điện
Đăng đèn; ánh sáng; đơn vị đếm cho đèn
Tiêu dập tắt; tắt
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém