Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
部屋
へや
の
掃除
そうじ
をしなさいって、
何
なん
回
かい
言
い
わせるの?!
Tôi phải nói bao nhiêu lần mới làm dọn phòng hả?
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
部屋
へや
phòng; buồng
掃除
そうじ
dọn dẹp; quét dọn; lau chùi; cọ rửa
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
何回
なんかい
bao nhiêu lần
言う
いう
nói
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
掃
Tảo
quét; chải
除
Trừ
loại bỏ; trừ
何
Hà
gì
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
言
Ngôn
nói; từ