Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
遠
とお
くで
虎
とら
がほえているのを
耳
みみ
にした。
Tôi đã nghe thấy tiếng hổ gầm từ xa.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
遠く
とおく
xa; nơi xa
虎
とら
hổ
吠える
ほえる
sủa; tru; gầm; rống; kêu
耳
みみ
tai
為る
する
làm
Hán tự:
遠
Viễn
xa; xa xôi
虎
Hổ
hổ; người say
耳
Nhĩ
tai