Dịch nghĩa:

Người lái xe phải tuân thủ luật giao thông.

Hán tự:

Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Giả người
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Quy tiêu chuẩn
Tắc quy tắc; luật; theo; dựa trên; mô phỏng
Thủ bảo vệ; tuân theo